Đăng nhập

trắc nghiệm

TRẮC NGHIỆM hành vi cảm xúc

Phiếu liệt kê các hành vi trẻ em tuổi từ 6 - 18

(Dành cho trẻ em)

Dưới đây là bảng liệt kê các biểu hiện của trẻ em. Trong vòng từ 06 tháng qua đến hiện nay, cháu cảm thấy mình có biểu hiện nào trong các mục dưới đây, xin hãy lựa chọn:

Số 0: Nếu câu đó Không Đúng với cháu

Số 1: Nếu câu đó Thỉnh Thoảng Đúng với cháu hoặc Khá Đúng với cháu

Số 2: Nếu câu đó Thường Xuyên Đúng với cháu hoặc Rất Đúng với cháu

Chân thành cám ơn!

012

1. Cháu có hành động quá trẻ con so với tuổi.

012

2. Cháu uống rượu, bia mà không có sự cho phép của bố mẹ.

012

3. Cháu thường hay cãi cọ.

012

4. Cháu thường hay bỏ dở công việc đang làm.

012

5. Có quá ít điều làm cho cháu hứng thú.

012

6. Cháu thích các con vật.

012

7. Cháu khoe khoang quá mức.

012

8. Cháu chỉ tập trung chú ý được trong thời gian ngắn

012

9. Cháu không thể dứt bỏ được những ý nghĩ của mình về một điều nào đó, bị ám ảnh (mô tả):

012

10. Cháu không thể ngồi yên một chỗ.

012

11. Cháu quá phụ thuộc vào người lớn.

012

12. Cháu cảm thấy cô đơn.

012

13. Cháu cảm thấy lẫn lộn.

012

14. Cháu thường hay khóc.

012

15. Cháu khá trung thực.

012

16. Cháu hay trêu chọc, chơi xấu người khác.

012

17. Cháu thường hay mơ mộng.

012

18. Cháu cố ý tự gây thương tích, hoặc có hành động tự tử.

012

19. Cháu làm nhiều điều để thu hút sự chú ý của người khác.

012

20. Cháu phá hoại đồ đạc của mình.

012

21. Cháu phá hoại đồ đạc của gia đình, của người khác.

012

22. Cháu không vâng lời bố mẹ.

012

23. Cháu không vâng lời giáo viên và nhân viên trong trường.

012

24. Cháu không ăn đầy đủ.

012

25. Cháu có mâu thuẫn với trẻ khác.

012

26. Cháu không cảm thấy có lỗi sau khi làm những việc sai trái.

012

27. Cháu dễ ghen tị.

012

28. Cháu không tuân theo các quy định ở nhà, ở trường và các nơi khác.

012

29. Cháu sợ đi học.

012

30. Cháu sợ một số tình huống (hoàn cảnh), sợ súc vật, sợ nơi nào đó không kể trường học (mô tả):

012

31. Cháu sợ mình sẽ nghĩ hoặc làm một điều gì xấu.

012

32. Cháu nghĩ rằng mình phải hoàn hảo.

012

33. Cháu nghĩ rằng không ai yêu mến mình.

012

34. Cháu nghĩ rằng người khác muốn làm hại mình.

012

35. Cháu cảm thấy mình vô dụng hoặc kém cỏi.

012

36. Cháu hay bị thương hoặc vấp ngã.

012

37. Cháu hay đánh nhau.

012

38. Cháu hay bị trêu chọc.

012

39. Cháu thường chơi với trẻ hư.

012

40. Cháu nghe những âm thanh hoặc tiếng nói mà người khác nghĩ không có thực (mô tả):

012

41. Cháu thường hành động thiếu suy nghĩ.

012

42. Cháu thích ở một mình hơn có người bên cạnh.

012

43. Cháu nói dối hoặc gian lận.

012

44. Cháu cắn móng tay.

012

45. Cháu bồn chồn, căng thẳng.

012

46. Giật (máy) cơ, giật tay chân hoặc giật cơ mắt (mô tả):

012

47. Cháu có các cơn ác mộng.

012

48. Cháu không được các trẻ khác thích.

012

49. Cháu có thể làm được một số việc tốt hơn các trẻ khác.

012

50. Cháu quá sợ hãi hoặc quá lo âu.

012

51. Cháu cảm thấy chóng mặt hoặc choáng váng.

012

52. Cháu cảm thấy rất có lỗi.

012

53. Cháu ăn quá nhiều.

012

54. Cháu cảm thấy quá mệt mỏi mà không có lý do chính đáng.

012

55. Cháu bị béo phì.

56. Các vấn đề

012

56a. Đau bụng mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng.

012

56b. Đau đầu mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng

012

56c. Đau nhức trong cơ thể (không phải đau bụng hoặc đầu) mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng.

012

56d. Mắt có vấn đề mà không phải cận thị, loạn thị vân vân mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng (mô tả):

012

56e. Nổi ban hoặc các biểu hiện ở da mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng.

012

56f. Buồn nôn mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng.

012

56g. Nôn mửa mà chưa rõ nguyên nhân rõ ràng.

012

56h. Các vấn đề khác (mô tả):

012

57. Cháu tấn công người khác.

012

58. Cháu cạy da, rứt da (mô tả):

012

59. Cháu khá thân thiện.

012

60. Cháu thích thử làm những điều mới mẻ.

012

61. Cháu học kém.

012

62. Cháu vụng về.

012

63. Cháu thích chơi với những người lớn tuổi hơn mình.

012

64. Cháu thích chơi với những người nhỏ tuổi hơn mình.

012

65. Cháu từ chối nói chuyện với mọi người

012

66. Cháu lặp đi lặp lại một số hành động mà không cưỡng lại được (mô tả):

012

67. Cháu bỏ nhà ra đi vài ngày.

012

68. Cháu la hét nhiều.

012

69. Cháu ít cởi mở, giữ kín mọi chuyện trong lòng.

012

70. Cháu nhìn thấy sự vật mà người khác nghĩ không có thực (mô tả):

012

71. Cháu dễ bị ngượng ngùng.

012

72. Cháu nghịch lửa.

012

73. Cháu có thể tự mình làm tốt công việc tay chân.

012

74. Cháu hay làm trò hoặc diễn hề.

012

75. Cháu quá rụt rè, nhút nhát.

012

76. Cháu ngủ ít hơn các trẻ khác.

012

77. Cháu ngủ nhiều vào ban ngày hoặc đêm hơn các trẻ khác (mô tả):

012

78. Cháu dễ bị phân tán, không chăm chú.

012

79. Cháu có khó khăn về nói (mô tả):

012

80. Cháu bảo vệ quyền lợi của mình.

012

81. Cháu lấy cắp ở nhà.

012

82. Cháu lấy cắp ở nơi khác.

012

83. Cháu cất giữ quá nhiều đồ vật cháu không cần (mô tả):

012

84. Cháu làm những việc mà người ta cho là kỳ quặc (mô tả):

012

85. Cháu có những ý nghĩ mà người ta cho là kỳ quặc (mô tả):

012

86. Cháu bướng bỉnh.

012

87. Cảm xúc, tâm trạng của cháu thay đổi đột ngột.

012

88. Cháu thích được ở bên mọi người.

012

89. Cháu đa nghi.

012

90. Cháu chửi bậy, nói tục.

012

91. Cháu nghĩ đến việc tự tử.

012

92. Cháu thích làm người khác cười.

012

93. Cháu nói quá nhiều.

012

94. Cháu hay trêu chọc mọi người.

012

95. Cháu dễ nổi khùng.

012

96. Cháu nghĩ quá nhiều về tình dục.

012

97. Cháu hay hăm doạ mọi người.

012

98. Cháu thích giúp đỡ người khác.

012

99. Cháu hút thuốc lá.

012

100. Cháu khó ngủ (mô tả):

012

101. Cháu bỏ lớp, trốn học.

012

102. Cháu không có nhiều sinh lực

012

103. Cháu buồn rầu hoặc trầm cảm.

012

104. Cháu gây ồn ào hơn các trẻ khác.

012

105. Cháu sử dụng các chất (ma tuý hoặc thuốc) không có mục đích điều trị (mô tả):

012

106. Cháu thích đối xử với người khác một cách công bằng.

012

107. Cháu thích nói đùa vui.

012

108. Cháu thích có cuộc sống dễ chịu.

012

109. Cháu thích giúp đỡ người khác khi có thể.

012

110. Cháu ước mình là người khác giới.

012

111. Cháu không hoà mình với mọi người.

012

112. Cháu lo lắng nhiều.

113. Vấn đề khác

012

113a. Vấn đề khác (mô tả):

012

113b. Vấn đề khác (mô tả):

012

113c. Vấn đề khác (mô tả):

Tiếp tục